tabs

Tổng quan

Ống đếm Geiger-Muller
Dải đo suất liều
• РМ1603A 1 µSv/h – 5 Sv/h
Dải đo liều 1 µSv – 9,99 Sv
Dải thời gian tích lũy liều 1– 9999 h
Độ chính xác đo suất liều
• trong dải 1 µSv/h – 5 Sv/h cho РМ1603A ±(15 + 0,02/Н + 0,003 Н)%
• trong dải 1 µSv/h – 10 Sv/h cho РМ1603B ±(15 + 0,02/Н + 0,002 Н)%
trong đó H là suất liều tương đương, mSv/h
Độ chính xác đo liều
trong dải 1 µSv – 9,99 Sv ±15 %
Dải ngưỡng suất liều và liều hai ngưỡng cho suất liều và hai ngưỡng cho liều
Dải năng lượng 48 keV – 3 MeV
Đáp ứng năng lượng so với 0,662 MeV (137Cs)
trong dải năng lượng 0,048 – 3 МеV ±30 %
Loại báo động âm thanh
Ghi dữ liệu 1000 bản ghi (500 DER + 500 DE)
Giao tiếp với máy tính IrDA
Nguồn điện một pin CR 2032
Chức năng bổ sung báo thức, hẹn giờ, bấm giờ, lịch
Chế độ lịch ngày trong tuần, ngày, tháng, năm
Độ sai lệch hàng ngày của đồng hồ trong điều kiện bình thường ±0,5 s/ngày
Tuổi thọ pin 9 tháng
Cảnh báo xả pin (một phần và nghiêm trọng) hiển thị trên màn hình LCD
Điều kiện vận hành
• dải nhiệt độ từ −20 °С đến 70 °С
• độ ẩm tương đối lên đến 98 % ở 35 °С
Chống nước bụi IP67
Kích thước 50 × 56 × 19 mm
Khối lượng (kèm pin), không quá 85 g

Thông số kỹ thuật
zalo zalo messager