Bộ dò: Ống Geiger-Mueller
Dải đo suất liều 0,1 μSv/h – 10 Sv/h
Độ chính xác đo suất liều ±15 %
Dải ngưỡng suất liều hai mức ngưỡng trong toàn bộ dải đo
Dải đo liều 0,05 μSv – 20 Sv
Độ chính xác đo liều ±15 %
Dải ngưỡng liều hai mức ngưỡng trong toàn bộ dải đo
Dải năng lượng 20 keV – 10 MeV
Đáp ứng năng lượng (so với 0,662 MeV) −80/+5% từ 15 keV đến 33 keV
−40/+29% từ 33 keV đến 48 keV
±29% từ 48 keV đến 3 MeV
±50% từ 3 MeV đến 10 MeV
Thời gian đáp ứng khi tăng suất liều
(theo IEC 61526), không quá 2 s
Loại báo động âm thanh, hình ảnh, rung
Giao tiếp với máy tính USB (Type-C)
Thử rơi trên sàn gỗ 1,5 m
Nguồn cấp PM1611: pin sạc tích hợp, sạc qua USB
Dung lượng pin sạc 2 tháng
Cảnh báo pin yếu (một phần và nghiêm trọng) Hiển thị trên màn hình LCD
Điều kiện hoạt động:
• - nhiệt độ từ: −20 °С đến 50 °С
• - độ ẩm: lên đến 98 % ở 35 °С
• - áp suất khí quyển: từ 84 đến 106,7 kPa
Chỉ số bảo vệ xâm nhập: IP67
Kích thước РМ1611: 60 × 65 × 22 mm
РМ1611B: 60 × 65 × 25 mm
Khối lượng РМ1611: ≤ 70 g
РМ1611B: ≤ 80 g